hino vương gia thịnh

Xe tải Hino 16 tấn Model FL8JTSA

Xe tai Hino 500 series 16 tan Model FL8JTSA

Phóng to ảnh

Xe tai Hino 500 series 16 tan Model FL8JTSA
Xe tai Hino 500 series 16 tan Model FL8JTSA
Xe tai Hino 500 series 16 tan Model FL8JTSA
Xe tai Hino 500 series 16 tan Model FL8JTSA
InEmail
Series HINO 500
Bảo hành 12 tháng và không giới hạn số km. Được thay dầu, lọc miễn phí 07 lần tại các Đại lý Hino trên toàn quốc.

Liên hệ đặt mua xe:

Hotline : 098-118-2228

Gọi để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giao xe toàn quốc Mua xe trả góp

Social Shared

Chi tiết sản phẩm

Xe tải Hino 16 tấn Model FL8JTSA có thiết kế dạng khí động học dạng mặt trụ cong làm giảm lực cản của không khí giúp cho việc tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.

Động cơ Euro II thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch

Xe-tai-Hino-500-series-16-tan-Model-FL8JTSA-3.jpg

Cửa sổ rộng hơn, cabin mới tăng góc quan sát của người lái xe rộng hơn, tăng độ an toàn khi lái xe chủ động

Cabin với độ cứng cao cùng với gân chịu lực ở cánh cửa được phát triển thông qua những thử nghiệm phức tạp để luôn tạo ra một khoảng an toàn cho lái xe

Tay lái dễ dàng điều chỉnh được và người lái xe dễ dàng có được vị trí lái tốt nhất

Nắp phía trước rộng và sự bố trí bên trong thuận lợi cho việc kiểm tra hệ thống. Hộp cầu chì rơle được đặt tập trung bên trong, vì vậy dễ dàng kiểm tra hoặc thay thế van phanh, dầu ly hợp, nước làm mát, hệ thống gạt nước.

Xe-tai-Hino-500-series-16-tan-Model-FL8JTSA-3.jpg_product

Xe-tai-Hino-500-series-16-tan-Model-FL8JTSA-3.jpg_product

Xe-tai-Hino-500-series-16-tan-Model-FL8JTSA-3.jpg_product

Xe-tai-Hino-500-series-16-tan-Model-FL8JTSA-3.jpg_product

Thông số kỉ thuật xe tải hino 500 series FL 16t model FL8JTSA

HINO 500 Series HINO FL8JTSA 6x2/TB-MB
Số chứng nhận : 1426/VAQ09 - 01/15 - 00
Ngày cấp : 16/09/2015
Loại phương tiện : Ô tô tải (có mui)
Xuất xứ : HINO
Thông số chung
Trọng lượng bản thân : 7855 kg
Phân bố : - Cầu trước : 3190 kg
- Cầu sau : 4665 kg
Tải trọng cho phép chở : 15950 kg
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 24000 kg
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 9800 x 2500 x 3530 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 7600 x 2370 x 730/2150 mm
Khoảng cách trục : 4980 + 1300 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1925/1855 mm
Số trục : 3
Công thức bánh xe : 6 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ
Nhãn hiệu động cơ: J08E-UF
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 7684 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 184 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/---
Lốp trước / sau: 11.00 R20 /11.00 R20
Hệ thống phanh
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén - Thủy lực
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén - Thủy lực
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.