hino vương gia thịnh

Xe tải hino 6,4 tấn Model FC9JJSW

Xe tai hino 500 series FC 6t4 Model FC9JJSW

Phóng to ảnh

Xe tai hino 500 series FC 6t4 Model FC9JJSW
Xe tai hino 500 series FC 6t4 Model FC9JJSW
Xe tai hino 500 series FC 6t4 Model FC9JJSW
InEmail
Series HINO 500

Liên hệ đặt mua xe:

Hotline : 098-118-2228

Gọi để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giao xe toàn quốc Mua xe trả góp

Social Shared

Chi tiết sản phẩm

Xe tải hino 6,4 tấn Model FC9JJSW được sản suất trên dây truyền hiện đại bậc nhất trên thế giới. Với thiết kế sang trọng tiện nghi, không gian cabin thoáng rộng, kính chỉnh điện, ghế bọc da.
Động cơ thân thiện với môi trường. Cabin chất lượng đỉnh cao mang lại an toàn cho mọi người.

xe-tai-hino-series-500-6t4-Model-FC9JJSW.jpg_product

xe-tai-hino-series-500-6t4-Model-FC9JJSW.jpg_product

Cùng với sử dụng nhiên liệu hiệu quả và khí thải thấp, dòng xe 500 series được thiết kế cho tính năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, tiện nghi kinh tế cũng như chất lượng vận tải cao và khả năng chuyên chở linh hoạt.  

Với tất cả tính năng đó, Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino - kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới.  

xe-tai-hino-series-500-6t4-Model-FC9JJSW.jpg_product

HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

xe-tai-hino-series-500-6t4-Model-FC9JJSW.jpg

Thông số kĩ thuật xe tải hino 500 series 6t4 Model FC9JJSW

HINO 500 Series FC FC9JLSW
Khối lượng Khối lượng bản thân (kg) 3.085
Khối lượng toàn bộ (kg) 10.400
Số người (kể cả lái xe) 3
Kích thước Dài x Rộng x Cao (mm) 8.480 x 2.275 x 2.470
Chiều dài cơ sở (mm) 4.990
Kích thước lòng thùng hàng 6.760 x 2.350 x 2.150
Khoảng sáng gầm xe (mm) 225
Động cơ Kiểu Động cơ Diesel HINO J05E - TE (Euro 2)
tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Loại 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước
Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm) 112 x 130
Thể tích làm việc (cm3) 5.123
Tỷ số nén 18:01
Công suất lớn nhất/tốc độ quay (Ps/vòng/phút) 165 - (2.500 vòng/phút)
Mômen lớn nhất/tốc độ quay (N.m/vòng/phút) 520 -  (1.500 vòng/phút)
Nhiên liệu Loại Diezel
Thùng nhiên liệu 100 Lít, bên trái
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Hệ thống tăng áp Tuabin tăng áp và két làm mát khí nạp
Tiêu hao nhiên liệu 16L/100km tại tốc độ 60 km/h
Thiết bị điện Máy phát 24V/50A, không chổi than
Ắc quy 2 bình 12V, 75Ah
Hệ thống truyền lực Ly hợp 1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí
Công thức bánh xe 4 x 2R
Cầu chủ động Trục 2 chủ động, truyền động cơ cấu Các Đăng
Tỷ số truyền lực cuối cùng 4.333
Tốc độ cực đại (km/h) 102
Khả năng vượt dốc ( %) 44,4
Hệ thống treo xe tải hino Kiểu phụ thuộc, nhíp lá; Giảm chấn thủy lực
Lốp xe 8.25 - 16 (8.25R16)
Hệ thống lái Kiểu Trục vít ê-cu bi tuần hoàn
Tỷ số truyền 18,6
Dẫn động Cơ khí có trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Phanh chính Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Phanh đỗ xe Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.