hino vương gia thịnh

Xe tải hino FL 16 tấn 3 chân

xe tai hino 500 FL 16 tan 3 chan

Phóng to ảnh

xe tai hino 500 FL 16 tan 3 chan
xe tai hino 500 FL 16 tan 3 chan
xe tai hino 500 FL 16 tan 3 chan
InEmail
Series HINO 500 16t
Giá tham khảo: 1.330.000.000 VNĐ

Liên hệ đặt mua xe:

Hotline : 098-118-2228

Gọi để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giao xe toàn quốc Mua xe trả góp

Social Shared

Chi tiết sản phẩm

Đại lý bán xe tải Hino FL8JTSA FL8JTSL FL8JTSG

HINO 500 Series Model FL dòng xe tải nặng đang được ưa chuộng mạnh mẽ tại thị trường Việt Nam và thế giới. Model FL 3 chân tải trọng 16 tấn ra đời sớm nhất chiếm thị phần cao nhất trong phân khúc thị trường xe tải nặng và là lựa chọn hàng đầu của những người làm vận tải chuyên nghiệp có yêu cầu kích thước thùng lớn tải trọng cao.

Xe-tai-hino-500-FL-16-tan-3-chan.jpg_product

HINO 500 FL nổi trội với đặc tính siêu tiết kiệm nhiên liệu, khả năng leo dốc vượt trội, bền bỉ, động cơ mạnh mẽ thân thiện với môi trường, xe được sử dụng nhiều đa dạng về các loại thùng như:

  • Xe cẩu
  • Xe thùng kín
  • Xe chửa cháy
  • Xe tải ben
  • Xe thùng mui bạt
  • Xe đông lạnh
  • Xe chở xăng dầu
  • Xe phun nước rửa đường
  • Xe cuốn ép rác.

Xe-tai-hino-500-FL-16-tan-3-chan

Xe-tai-hino-500-FL-16-tan-3-chan.jpg_product

Xe-tai-hino-500-FL-16-tan-3-chan.jpg

HINO 500 Series Model FL được khách hàng tin dùng và đánh giá cao về chất lượng xe & khả năng vận chuyển cường độ cao. Đây là dòng xe được xem là chọn thích hợp nhất trong các dòng Xe tải nặng đang có trên thị trường.

Thông số kỹ thuật Xe Tải Hino 500 Series Model FL8JTSA FL8JTSL FL8JTSG

HINO 500 Series FL8JTSA FL8JTSL FL8JTSG
Tổng tải trọng 24.000 (26.000) kg
Tự trọng 6.28 kg 6.67 kg 6.16 kg
Kích thước xe
Chiều dài cơ sở 4.980 + 1.300 mm 5.870 + 1.300 mm 4.980 + 1.300 mm
Kích thước bao ngoài (DxRxC) 9.730 x 2.460 x 2.700 mm 11.450 x 2.500 x 2.700 mm 9.730 x 2.450 x 2.710 mm
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối 7.575 mm 9.39 mm 7.575 mm
Model Động cơ J08E - UF
Loại Động cơ Diesel HINO J08E - UF (Euro 2) tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 6 máy thẳng hàng
Công suất cực đại (Jis Gross) 260 - (2.500 vòng/phút) Ps
Moomen xoắn cực đại (Jis Gross) 745 - (1.500 vòng/phút) N.m
Đường kính xylanh x hành trình piston 112 x 130 mm
Dung tích xylanh 7.684 cc
Tỷ số nén 18:01 18:00
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Model Hộp số EATON 8209
Loại 9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thốnh phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 11.00R - 20 (10.00R - 20)
Tốc độ cực đại 106 88
Khả năng vượt dốc 38,4 38 30
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá Hệ thống treo khí nén
Cửa sổ điện
Khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao Lựa chọn
Số chỗ ngồi 3

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.