hino vương gia thịnh

Xe tải Hino FL8JTSG 15 tấn thùng cánh dơi

Xe tai Hino FL8JTSG 15 tan thung canh doi

Phóng to ảnh

Xe tai Hino FL8JTSG 15 tan thung canh doi
Xe tai Hino FL8JTSG 15 tan thung canh doi
InEmail
Series HINO 500

Liên hệ đặt mua xe:

Hotline : 098-118-2228

Gọi để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giao xe toàn quốc Mua xe trả góp

Social Shared

Chi tiết sản phẩm

Xe tải Hino FL8JTSG 15 tấn thùng cánh dơi là dòng xe tải cao cấp của Hino. Động cơ mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, Hệ thống treo khí nén, Khả năng leo dốc tốt nhất. Tiêu chuẩn khí thải Eurro II, thân thiên môi trường

Xe tải thùng cánh dơi phù hợp với nhu cầu chuyên chở hàng hóa, nguyên kiện kích thước, khối lượng lớn.
 
- Thùng xe thiết kế với 02 cánh dơi điều khiển bằng hệ thống thủy lực, dễ dàng chất dỡ hàng hóa có kích thước, khối lượng lớn cồng kềnh bằng xe nâng. 
 
- Xe có thể dùng làm sân khấu di động, cửa hàng di động, giới thiệu sản phẩm mới...

- Vật liệu thùng xe cánh dơi đa dạng, nhiều sự lựa chọn:   

Vách ngoài: Composite, tôn, nhôm, inox chống rỉ.

Sàn thùng: Gỗ hoặc tôn chống rỉ phẳng

  • Ở giữa có lớp xốp cách nhiệt
  • Khung xương bằng sắt, hộp sơn chống rỉ
  • 4 trụ bằng sắt U đúc tiêu chuẩn
  • Đà dọc, đà ngang bằng U đúc
  • Bát thùng
  • Đĩa thùng
  • Hộp đèn sau
  • Cảng bảo vệ hông 2 bên
  • Cảng bảo vệ sau
  • Vè bánh xe
  • Cửa hông
  • Đèn trong thùng.

xe-tai-hino-500-FL8JTSG-15t-thung-canh-doi.jpg_product

xe-tai-hino-500-FL8JTSG-15t-thung-canh-doi.jpg_product

xe-tai-hino-500-FL8JTSG-15t-thung-canh-doi.jpg

Thông số kĩ thuật xe tải Hino series 500 model FL8JTSG 15 tấn

HINO FL Series 500 FL8JTSG
Tổng tải trọng (Kg) 24.000
Tự trọng (Kg) 6.160
Kích thước xe
Chiều dài cơ sở (mm) 4.980 + 1.300
Kích thước bao ngoài (mm) 9.730 x 2.450 x 2.710
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) 7.575
Động cơ
Model J08E - UF
Công suất cực đại (Jis Gross) 260 PS tại 2.500 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại (Jis Gross) 745 N.m
tại 1.500 vòng/phút
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 112 x 130
Dung tích xylanh (cc) 7.684
Tỷ số nén 1:18
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Ly hợp Loại đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
Hộp số
Model EATON 8209
Loại 9 cấp số 
9 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 11.00R - 20 (10.00R - 20)
Tốc độ cực đại (km/h) 88
Khả năng vượt dốc (%Tan) 30
Cabin Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu (lít) 200
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Treo khí nén
Cửa sổ điện
Khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
Điều hòa không khí DENSO
Số chỗ ngồi 3 người

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.