hino vương gia thịnh

Xe tải hino XZU720L-HKFRL3 4,2 tấn

xe tai hino 300 series model XZU720L-HKFRL3 4t2

Phóng to ảnh

InEmail
Series Hino 300

Liên hệ đặt mua xe:

Hotline : 0981-182-228

Gọi để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giao xe toàn quốc Mua xe trả góp

Social Shared

xe tai hino 300 series model XZU720L-HKFRL3 4t2
xe tai hino 300 series model XZU720L-HKFRL3 4t2
xe tai hino 300 series model XZU720L-HKFRL3 4t2
Chi tiết sản phẩm

Xe tải hino XZU720L-HKFRL3 4,2 tấn là xe tải nhẹ cao cấp thuộc Series Hino 300,động cơ tiêu chuẩn khí thải Eurro III, mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu. Khả năng leo dốc tốt nhất, có trang bị điều hòa chính hãng Denso

HINO-XZU720L-HKFRL3-4t2.jpg

Xe tải Hino Là dòng xe nổi tiếng của NHẬT BẢN tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, tuổi thọ cao, chi phí sửa chữa thấp, nhưng giá cả hoàn toàn cạnh tranh so với dòng xe cùng phân khúc của HÀN QUỐC. Bạn muốn tham khảo thêm về giá cả vui lòng liên hệ

HINO-XZU720L-HKFRL3-4t2.jpg_product

HINO-XZU720L-HKFRL3-4t2.jpg_product

HINO-XZU720L-HKFRL3-4t2.jpg_product

Bảo hành 12 và không giới hạn km, kiểm tra miễn phí 1000km, 5000km

Tải trọng trên đăng ký sau khi đóng thùng khoảng 4,5T, Thùng dài lọt lòng 5,2 m

Thông số kỹ thuật của model XZU720L-HKFRL3 xe tải hino 300 series 4t2

HINO Model XZU720L-HKFRL3
Tổng trọng tải 7500 kg
 Tự trọng của xe 2500 kg
Kích thước xe
Chiều dài cơ sở 3870 mm
Khoảng cách sau cabin đến điểm cuối chassi 5070 mm
Chiều rộng cabin   mm
Kích thước bao ngoài: D x R x C 6735 x 1995 x 2220 mm
Model Động cơ N04C-VB Euro 3
Loại Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước
Công suất cực đại 150 (tại 2800 vòng/phút ) PS
Momen Xoắn cực đại 420 (tại 1400 vòng/phút ) N.m
Dung tích xilanh 4009 CC
Model Hộp số MYY6S
Loại Hộp số cơ khí, 6 số tiến 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 6, có số 5 là số vượt tốc
 Hệ thống lái Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, trợ lực thủy lực, cơ cấu lái trục vít ê cu bi tuần hoàn.
 Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực, trợ lực chân không hoặc thủy lực
Cỡ lốp Trước 7.50 – 16 – 14PR
Cỡ lốp Sau 7.50 – 16 – 14PR
Tốc độ cực đại Km/h 112
Khả năng vượt dốc Tan % 47,2
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn.
Thùng nhiên liệu 100

Ứng Dụng: Đóng xe tải thùng kín, thùng mui bạt, thùng ben, thùng đông lạnh, thùng ép rác, xe cẩu

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.